PartzealHQ

Toyota Các bơm chân không — OEM

Các bơm chân không dành cho các mẫu xe Toyota. 13 mã OEM · giá FOB điển hình $24.20–$25 · MOQ từ 50. Kiểm tra độ tương thích theo mã OEM trên PartzealHQ.

13
OEM parts
1
Verified suppliers
$24.20–$25 FOB
Typical price

Other(13)

OEMPartFitsKhoảng giá
29300-0P010Toyota Highlander Pump Assembly, Vacuum42$24.20–$25
29300-0P011Toyota Camry Pump Assembly, Vacuum217$24.20–$25
29300-0P020Toyota Tacoma Pump Assembly, Vacuum16$24.20–$25
29300-0P021Toyota Tacoma Pump Assembly, Vacuum28$24.20–$25
29300-0T010Toyota Corolla Vacuum Pump Assembly76$24.20–$25
29300-24011Toyota Corolla Vacuum Pump Assembly78$24.20–$25
29300-25010Toyota Camry Pump Assembly, Vacuum24$24.20–$25
29300-25011Toyota Camry Pump Assy, Vacuum84$24.20–$25
29300-25012Toyota Camry Vacuum Pump Assembly148$24.20–$25
29300-37011Toyota Corolla Vacuum Pump Assembly65$24.20–$25
29300-F0010Toyota Camry Pump Assembly, Vacuum24$24.20–$25
29300-F0011Toyota Camry Vacuum Pump Assembly109$24.20–$25
29300-F2010Toyota Corolla Vacuum Pump Assembly65$24.20–$25

Sourcing FAQ — vacuum pumps

các bơm chân không từ nhà sản xuất Trung Quốc có giá bao nhiêu?
Báo giá FOB từ các nhà máy đã xác minh trên PartzealHQ hiện tập trung quanh $24.20–$25 mỗi sản phẩm cho Toyota các bơm chân không, từ 1 nhà cung cấp đã xác minh. Giá chính xác phụ thuộc vào thông số, số lượng đặt hàng và bao bì — hãy gửi một yêu cầu để nhận báo giá hiện tại.
MOQ thông thường cho các bơm chân không là bao nhiêu?
Số lượng đặt hàng tối thiểu cho Toyota các bơm chân không hiện được niêm yết ở mức 50 sản phẩm cho mỗi SKU. Các nhà máy thường chấp nhận đơn hàng thử nhỏ hơn cho người mua lần đầu với đơn giá cao hơn.
Có bao nhiêu nhà cung cấp các bơm chân không đã xác minh trên PartzealHQ?
1 nhà sản xuất Trung Quốc đã xác minh hiện niêm yết Toyota các bơm chân không trên PartzealHQ, bao phủ 13 mã phụ tùng OEM mã số.
Người mua nên yêu cầu bằng chứng gì trước khi phê duyệt nhà cung cấp bơm chân không?
Người mua nên yêu cầu bảng đối chiếu ứng dụng lắp vừa, quy cách vật liệu và phớt làm kín, kết quả thử áp suất hoặc lưu lượng, hồ sơ kiểm tra rò rỉ, dữ liệu phê duyệt mẫu và tài liệu sản xuất hoặc lô có thể truy xuất.